Nghĩa tiếng Việt
- Quy củ.tính từEN-VI Dict
- Thẳng tắp.tính từEN-VI Dict
- Sẽ được giữ một chức vụ nào đó.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed in line all night.
/ɪnˈlaɪn/
in line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quy củ; Thẳng tắp; Sẽ được giữ một chức vụ nào đó.
His voice stayed in line all night.