TanroDictionary Sổ từ

in line

/ɪnˈlaɪn/

Anh
0

in line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quy củ; Thẳng tắp; Sẽ được giữ một chức vụ nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quy củ.tính từEN-VI Dict
  2. Thẳng tắp.tính từEN-VI Dict
  3. Sẽ được giữ một chức vụ nào đó.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed in line all night.