Nghĩa tiếng Việt
- để, nhằm (mục đích)cụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- with the purpose ofcụm từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ~するためにcụm từ
Ví dụ
-
I study hard in order to pass the exam.
Tôi học chăm để thi đỗ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép