Nghĩa tiếng Việt
- Thay thế cho, thay cho, thay vì.giới từWiktionary
Ví dụ
-
Points to be used in place of money when buying goods
Số điểm này được dùng thay thế cho tiền khi mua hàng
in place of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay thế cho, thay cho, thay vì.
Points to be used in place of money when buying goods
Số điểm này được dùng thay thế cho tiền khi mua hàng