Nghĩa tiếng Việt
- trong ngắn hạn, trước mắtcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- over a short period of timecụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 短期的にはcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
In the short term, prices will rise.
Trong ngắn hạn, giá sẽ tăng.