Nghĩa tiếng Việt
- Hơi (khá) sớm, đủ thời gian để có thể làm gì.DEN-VI Dict
- Đúng lúc; đúng nhịp.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Will you be home in time for dinner?
-
They worked in time all day.
/ɪn taɪm/
in time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi (khá) sớm, đủ thời gian để có thể làm gì; Đúng lúc; đúng nhịp.
Will you be home in time for dinner?
They worked in time all day.