TanroDictionary Sổ từ

in time

/ɪn taɪm/

Anh
0

in time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi (khá) sớm, đủ thời gian để có thể làm gì; Đúng lúc; đúng nhịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi (khá) sớm, đủ thời gian để có thể làm gì.DEN-VI Dict
  2. Đúng lúc; đúng nhịp.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Will you be home in time for dinner?

  2. They worked in time all day.