Nghĩa tiếng Việt
- Trong ống nghiệm, trên kính in vitro; trong môi trường nhân tạo ngoài cơ thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The in vitro result helped everyone.
-
I read the note in vitro.
/ɪn ˈviːtrəʊ/
in vitro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong ống nghiệm, trên kính in vitro; trong môi trường nhân tạo ngoài cơ thể.
The in vitro result helped everyone.
I read the note in vitro.