TanroDictionary Sổ từ

in vitro

/ɪn ˈviːtrəʊ/

Anh
0

in vitro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong ống nghiệm, trên kính in vitro; trong môi trường nhân tạo ngoài cơ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong ống nghiệm, trên kính in vitro; trong môi trường nhân tạo ngoài cơ thể.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The in vitro result helped everyone.

  2. I read the note in vitro.