TanroDictionary Sổ từ

in-flight

/ˈɪnˈflɑɪt/

Anh Thông dụng
0

in-flight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong chuyến bay của một máy bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong chuyến bay của một máy bay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. In-flight meals were served after takeoff.