Nghĩa tiếng Việt
- Tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They held an in-house review this morning.
/ˈɪnˈhɑʊs/
in-house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức.
They held an in-house review this morning.