TanroDictionary Sổ từ

in-laws

/ɪnˈlɔz/

Anh
0

in-laws là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; Bà con thân thuộc qua hôn nhân; bố mẹ chồng; bố mẹ vợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .danh từEN-VI Dict
  2. Bà con thân thuộc qua hôn nhân; bố mẹ chồng; bố mẹ vợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the in-laws today.

  2. We visited our in-laws on Sunday.