Nghĩa tiếng Việt
- Khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I placed the letter in the in-tray.
/ˈɪnˈtreɪ/
in-tray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến).
I placed the letter in the in-tray.