TanroDictionary Sổ từ

in-tray

/ˈɪnˈtreɪ/

Anh
0

in-tray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I placed the letter in the in-tray.