Nghĩa tiếng Việt
- Sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng.danh từEN-VI Dict
- Sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report showed the inadequacy of the plan.
-
There was an inadequacy of clean water.