TanroDictionary Sổ từ

inadequacy

/ɪnˈædɪkwəsi/

Anh Thông dụng
0

inadequacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng; Sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report showed the inadequacy of the plan.

  2. There was an inadequacy of clean water.