Nghĩa tiếng Việt
- Inadequacy.danh từEN-VI Dict
- Sự không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; sự không trưởng thành được về tâm lý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tool's inadequateness slowed the repair.
-
His inadequateness for the job became clear.