Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nhận, không thể chấp nhận, không thể thừa nhận.tính từEN-VI Dict
- Không thể thu nạp (vào chức vụ gì... ), không thể kết nạp, không thể nhận vào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge rejected the inadmissible evidence today.
-
His application was inadmissible because the form was missing.
-
an inadmissible proposal
một đề nghị không thể chấp nhận được