Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chấp nhận được, không thể thừa nhận được.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The excuse was inadmissibli in class.
/ˌɪnædˈmɪsəbli/, /ˌɪnədˈmɪsəbli/
inadmissibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể chấp nhận được, không thể thừa nhận được.
The excuse was inadmissibli in class.