TanroDictionary Sổ từ

inadvertency

/ɪˈndævɜːtɪnsiː/

Anh
0

inadvertency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ suất, sự cẩu thả; Sự không cố ý; sự không chủ tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ suất, sự cẩu thả.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không cố ý; sự không chủ tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His inadvertency caused him to miss the key.

  2. The delay was due to inadvertency, not choice.