TanroDictionary Sổ từ

inadvertent

/ˌɪnədˈvɜːtənt/

Anh
0

inadvertent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô ý, không chú ý; thiếu thận trọng, sơ xuất, cẩu thả; Không cố ý; không chủ tâm (hành động).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô ý, không chú ý; thiếu thận trọng, sơ xuất, cẩu thả.tính từEN-VI Dict
  2. Không cố ý; không chủ tâm (hành động).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made an inadvertent mistake while typing the report.

  2. She gave an inadvertent smile during the meeting.

  3. an inadvertent answers

    câu trả lời thiếu thận trọng