Nghĩa tiếng Việt
- Vô ý, không chú ý; thiếu thận trọng, sơ xuất, cẩu thả.tính từEN-VI Dict
- Không cố ý; không chủ tâm (hành động).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made an inadvertent mistake while typing the report.
-
She gave an inadvertent smile during the meeting.
-
an inadvertent answers
câu trả lời thiếu thận trọng