TanroDictionary Sổ từ

inadvisability

/ˌɪnədəsvəˈbɪtɪkli/

Anh Thông dụng
0

inadvisability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp; Tính không khôn, tính không khôn ngoan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không khôn, tính không khôn ngoan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan's inadvisabiliti was discussed at length.

  2. His late-night driving showed poor inadvisabiliti.