Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể chuyển nhượng, tính không thể nhượng lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The land's inalienableness protected it from sale.
/ɪnˈeɪliənəblnəs/
inalienableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể chuyển nhượng, tính không thể nhượng lại.
The land's inalienableness protected it from sale.