Nghĩa tiếng Việt
- Người yêu, tình nhân (đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inamorata waited for him by the gate.
/ɪnˌæməˈrɑːtə/
inamorata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn bà).
His inamorata waited for him by the gate.