TanroDictionary Sổ từ

inamorato

/ɪnɑːmɔːrˈtəʊ/

Anh
0

inamorato là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn ông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yêu, tình nhân (đàn ông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inamorato waited by the gate all evening.