TanroDictionary Sổ từ

inanimation

/ɪˌnænəˈmeɪʃən/

Anh
0

inanimation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu sinh khí; sự vô tri vô giác; Sự nhạt nhẽo, sự buồn tẻ, sự thiếu hoạt động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu sinh khí; sự vô tri vô giác.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhạt nhẽo, sự buồn tẻ, sự thiếu hoạt động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quiet room had an inanimation that felt strange.

  2. The lecture's inanimation made many people yawn.