TanroDictionary Sổ từ

inanition

/ˌɪnəˈnɪʃən/

Anh
0

inanition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đói lả; Sự trống không, sự trống rỗng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đói lả.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trống không, sự trống rỗng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After hours without food, he felt inanition.

  2. The room had a strange inanition after the guests left.