Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tính lạc lõng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke's inappositeness made people look away.
/ˌɪˈnæpəzətnəs/
inappositeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tính lạc lõng.
The joke's inappositeness made people look away.