Nghĩa tiếng Việt
- Không hiểu, chậm hiểu, không nhận thức được, không lĩnh hội được, không tiếp thu được, tiếp thu chậm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The student was inapprehensive during the lesson.
/ɪnˌprefəˈnesɪk/
inapprehensive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hiểu, chậm hiểu, không nhận thức được, không lĩnh hội được, không tiếp thu được, tiếp thu chậm.
The student was inapprehensive during the lesson.