Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thích hợp, sự không thích đáng.danh từEN-VI Dict
- Sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inaptitude for numbers made the task hard.
-
Her inaptitude showed in the messy report.