Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thích hợp, sự không thích đáng.danh từEN-VI Dict
- Sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The timing's inaptness made the message awkward.
-
His inaptness for cooking showed at dinner.