Nghĩa tiếng Việt
- Lủng củng, rời rạc, không mạch lạc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left inarticulately after lunch.
/ɪˌnɑːrtɪˈkjuːlətiːə/
inarticulately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lủng củng, rời rạc, không mạch lạc.
He left inarticulately after lunch.