Nghĩa tiếng Việt
- Tự nhiên; không điệu bộ, không màu mè.tính từEN-VI Dict
- Thiếu mỹ thuật, thiếu nghệ thuật; không mỹ thuật, không nghệ thuật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a very inartificial beauty that shines.
-
The chair looks plain and inartificial.
-
inartificial beauty
vẻ đẹp tự nhiên