Nghĩa tiếng Việt
- Sự vô ý, sự không chú ý.danh từEN-VI Dict
- Sự khiếm nhâ, sự thiếu lễ độ.danh từEN-VI Dict
- Sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu săn sóc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inattentiveness caused him to miss the sign.
-
The inattentiveness was useful in class.
-
Inattentiveness made the child forget his bag.