TanroDictionary Sổ từ

inattentiveness

/ɪnəˈtentɪvnəst/

Anh
0

inattentiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; Sự khiếm nhâ, sự thiếu lễ độ; Sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu săn sóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vô ý, sự không chú ý.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khiếm nhâ, sự thiếu lễ độ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu săn sóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His inattentiveness caused him to miss the sign.

  2. The inattentiveness was useful in class.

  3. Inattentiveness made the child forget his bag.