Nghĩa tiếng Việt
- Buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành.tính từEN-VI Dict
- Mở đầu, khai trương.tính từEN-VI Dict
- Lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ... ).danh từEN-VI Dict
- Bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an inaugural address today.
-
They attended the inaugural performance tonight.
-
The inaugural brought the city together in celebration.
-
He gave an inaugural about hope and change.
-
an inaugural address (speech)
bài diễn văn khai mạc