TanroDictionary Sổ từ

inaugurator

/ɪˈnɔɡjəˌreɪtɜː/

Anh
0

inaugurator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khai mạc; người khánh thành; Người mở đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khai mạc; người khánh thành.danh từEN-VI Dict
  2. Người mở đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mayor was the inaugurator of the new bridge.

  2. She was the inaugurator of the school event.