Nghĩa tiếng Việt
- Mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose an inauspicious day to start their new business.
-
an inauspicious commencement
sự bắt đầu không may
/ˌɪnɔːˈspɪʃəs/
inauspicious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro.
They chose an inauspicious day to start their new business.
an inauspicious commencement
sự bắt đầu không may