Nghĩa tiếng Việt
- Không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số.tính từEN-VI Dict
- Không tính trước được, không lường trước được.tính từEN-VI Dict
- Hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt incalculable joy after the news.
-
The storm caused incalculable damage to crops.
-
The lady has incalculable moods every day.
-
a lady of incalculable moods
một bà tính khí hay thay đổi