TanroDictionary Sổ từ

incandescence

/ˌɪnkænˈdesns/

Anh Thông dụng
0

incandescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nóng sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nóng sáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metal glowed with bright incandescence.