TanroDictionary Sổ từ

incantatory

/ˌɪnˈkæntəˌtɔri/

Anh
0

incantatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu thần chú; Sự niệm thần chú; Bùa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu thần chú.tính từEN-VI Dict
  2. Sự niệm thần chú.tính từEN-VI Dict
  3. Bùa.tính từEN-VI Dict
  4. Bùa phép, (thuộc) ngải.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer used an incantatory tone.

  2. The speech sounded incantatory in the quiet hall.

  3. His voice stayed incantatory all night.

  4. The story had an incantatory, magical mood.