Nghĩa tiếng Việt
- Sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His incapabiliti showed when he missed every deadline.
/ɪnkˌeɪpəbˈɪlɪti/
incapability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực.
His incapabiliti showed when he missed every deadline.