Nghĩa tiếng Việt
- Không đủ khả năng, bất tài, bất lực.tính từEN-VI Dict
- Không thể.tính từEN-VI Dict
- Không đủ tư cách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is an incapable man for this job.
-
They are incapable of finishing the task.
-
He was incapable of leading the team well.
-
an incapable man
một kẻ bất tài
-
incapable of doing something
không thể làm được điều gì