Nghĩa tiếng Việt
- Chật hẹp, không đủ sức chứa.tính từEN-VI Dict
- Không đủ khả năng, không đủ năng lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box was incapacious and held only one book.
-
He seemed incapacious in the busy workshop.
/ɪnˈkæpəsiːz/
incapacious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chật hẹp, không đủ sức chứa; Không đủ khả năng, không đủ năng lực.
The box was incapacious and held only one book.
He seemed incapacious in the busy workshop.