TanroDictionary Sổ từ

incapacitate

/ˌɪnkəˈpæsɪteɪt/

Anh
0

incapacitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực; Làm mất tư cách, làm cho không đủ tư cách, tước quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực.động từEN-VI Dict
  2. Làm mất tư cách, làm cho không đủ tư cách, tước quyền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heavy flu will incapacitate him for several days.

  2. The injury may incapacitate him for months.

  3. to incapacitate someone for work (from working)

    làm cho ai mất hết khả năng lao động