TanroDictionary Sổ từ

incapacity

/ˌɪnkəˈpæsəti/

Anh Thông dụng
0

incapacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực; Sự thiếu tư cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thiếu tư cách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His incapaciti kept him from working today.

  2. His incapacity to lead the team was obvious.

  3. his incapacity to stand foe elections

    sự thiếu tư cách ra ứng c