Nghĩa tiếng Việt
- Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực.danh từEN-VI Dict
- Sự thiếu tư cách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His incapaciti kept him from working today.
-
His incapacity to lead the team was obvious.
-
his incapacity to stand foe elections
sự thiếu tư cách ra ứng c