TanroDictionary Sổ từ

incarcerated

/ɪnˈkɑːrsəˌreɪtəd/

Anh
0

incarcerated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của incarcerate; Bị bỏ tù, bị tống giam; Bị giam hãm, bị o bế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của incarcerateđộng từEN-VI Dict
  2. Bị bỏ tù, bị tống giam.tính từEN-VI Dict
  3. Bị giam hãm, bị o bế.tính từEN-VI Dict
  4. Bị nghẹt (thoát vị).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was incarcerated after the trial.

  2. The incarcerated man waited quietly in his cell.

  3. She felt incarcerated by her strict routine.

  4. The doctor said the hernia was incarcerated.