Nghĩa tiếng Việt
- Hồng tươi, màu thịt tươi; màu đỏ máu.tính từEN-VI Dict
- Nhuộm màu hồng tươi; nhuộm màu đỏ máu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sunset turned the clouds incarnadine.
-
The dye will incarnadine the cloth tonight.