Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His incautiousness led him to leave the door open.
/ɪˈnkaʊtiːəsnɪs/
incautiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.
His incautiousness led him to leave the door open.