Nghĩa tiếng Việt
- Để đốt cháy.tính từEN-VI Dict
- Cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà.tính từEN-VI Dict
- Gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà.tính từEN-VI Dict
- Khêu gợi.tính từEN-VI Dict
- Người phạm tội cố ý đốt nhà.danh từEN-VI Dict
- Người gây bạo động, người kích động phong trào chống đối; người gây bất hoà.danh từEN-VI Dict
- Bom cháy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldiers found an incendiary bomb in the field.
-
The incendiary device damaged the empty shed.
-
His incendiary comments upset the whole class.
-
She gave an incendiary speech that angered the crowd.
-
Police arrested the suspected incendiary.