Nghĩa tiếng Việt
- Nhang, hương, trầm.danh từEN-VI Dict
- Khói hương trầm (lúc cúng lễ).danh từEN-VI Dict
- Lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc.danh từEN-VI Dict
- Đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần... ).động từEN-VI Dict
- Làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí... ).động từEN-VI Dict
- Đốt nhang, thắp hương, đốt trầm.động từEN-VI Dict
- Làm nổi giận, làm tức điên lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lit some incense in the small temple.
-
The room smelled of incense and flowers.
-
She smiled at his empty incense.
-
They incense the room before the ceremony.
-
The herbs incense the small hall nicely.