Nghĩa tiếng Việt
- Giao điểm của ba đường phân giác của một tam giác; đồng thời là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The incentre is the point inside a triangle.
/ɪnˈserti/
incentre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giao điểm của ba đường phân giác của một tam giác; đồng thời là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó.
The incentre is the point inside a triangle.