TanroDictionary Sổ từ

incept

/ɪnsˈɛpt/

Anh
0

incept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập... ); Bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít); Hút, hấp thụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập... ).động từEN-VI Dict
  2. Bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít).động từEN-VI Dict
  3. Hút, hấp thụ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Students incept their studies in autumn.

  2. He will incept his final exams next week.

  3. Plants incept carbon dioxide from the air.

  4. trees incept carbonic

    cây cối hút khí cacbonic