TanroDictionary Sổ từ

inceptor

/ɪnˈseptə/

Anh
0

inceptor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắt đầu, người khởi đầu; Người bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắt đầu, người khởi đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Người bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inceptor welcomed the new class.

  2. The inceptor entered the exam hall quietly.