TanroDictionary Sổ từ

incertitude

/ˌɪnˈsɜːtəˌtuːd/

Anh
0

incertitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự, sự không quả quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự, sự không quả quyết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her incertitude showed in her quiet voice.