Nghĩa tiếng Việt
- Sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự, sự không quả quyết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her incertitude showed in her quiet voice.
/ˌɪnˈsɜːtəˌtuːd/
incertitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự, sự không quả quyết.
Her incertitude showed in her quiet voice.