TanroDictionary Sổ từ

inchoation

/ɪnˈkəʊʃən/

Anh
0

inchoation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu; Gian đoạn khởi đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt đầu, sự khởi đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Gian đoạn khởi đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inchoation of the project was slow.

  2. We saw the inchoation of a new habit.